季度: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)
Nghĩa tiếng Anh (English): quarter of a year, quarter
Nét viết & luyện viết chữ 季度
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mùa (trong năm); quý; mùa vụ
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
Câu ví dụ với từ “季度”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
最新发布的经济统计报告显示,我国高技术装备制造业在第三季度实现了两位数的强劲超预期增长。
Zuì xīn fā bù de jīng jì tǒng jì bào gào xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhuāng bèi zhì zào yè zài dì sān jì dù shí xiàn le liǎng wèi shù de qiáng jìng chāo yù qī zēng zhǎng.
“Báo cáo thống kê kinh tế mới nhất cho thấy, ngành chế tạo trang thiết bị công nghệ cao nước ta trong quý 3 đã đạt được mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số vượt ngoài dự kiến.”
The latest economic statistics indicate that high-tech equipment manufacturing achieved strong double-digit growth in Q3.
深刻领悟“季度”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jì dù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “季度” (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4) - QUÝ ĐỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "季度" (quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “季度” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn