惠
Minh họa từ vựng 惠
huì HÁN VIỆT: HUỆ

惠: Huệ (Nhân ái, ân huệ, phúc huệ viên mãn; hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).

Huệ (Nhân ái ân huệ phúc huệ viên mãn hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).

Nghĩa tiếng Anh (English): favor, benefit, confer kindness

Nét viết & luyện viết chữ 惠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUỆ (惠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 实惠 (THỰC HUỆ: thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng), 贤惠 (HIỀN HUỆ: hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惠
huì HUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huệ (Nhân ái, ân huệ, phúc huệ viên mãn; hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HUỆ (惠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 实惠 (THỰC HUỆ: thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng), 贤惠 (HIỀN HUỆ: hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang).

Câu ví dụ với từ “惠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“惠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “huì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Huệ” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Huệ" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“惠”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “huì” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Huệ”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Huệ", giving people a gentle and refined impression.

Từ “惠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →