陈词: lời thú tội; lời thỉnh cầu; lời trình bày; lời biện hộ; tuyên bố
Nét viết & luyện viết chữ 陈词
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Trần (họ Trần; Họ lớn thứ hai tại Việt Nam và miền Nam Trung Quốc. Gắn liền với triều đại nhà Trần 3 lần đại phá quân Nguyên Mông.).
Chữ TRẦN (陈, phồn thể: 陳): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 陈旧 (TRẦN CỰU: cũ kỹ, lạc hậu, lỗi thời), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 陈述 (TRẦN THUẬT: trình bày, trần thuật, tường trình), 新陈代谢 (TÂN TRẦN ĐẠI TẠ: trao đổi chất sinh học; cái mới thay thế cái cũ phát triển).
từ, từ ngữ, từ vựng; ca từ lời bài hát
Chữ TỪ (词, phồn thể: 詞): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 词语 (TỪ NGỮ: từ ngữ, từ vựng), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ).
Câu ví dụ với từ “陈词”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他当庭作出陈词了。
tā dāng tíng zuò chū chén cí le.
“Ông ta đã trình bày lời biện hộ trước tòa.”
Từ “陈词” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn