省却: bỏ qua
Nét viết & luyện viết chữ 省却
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm, giản lược (shěng); tự xét lại mình, thăm viếng (xǐng)
Chữ TỈNH (省): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 节省 (TIẾT TỈNH: tiết kiệm, dành dụm), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 省会 (TỈNH HỘI: tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh).
lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý)
Chữ KHƯỚC (却, phồn thể: 卻): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 冷却 (LÃNH KHƯỚC: làm lạnh, làm nguội; nguội lạnh (nhiệt huyết)).
Câu ví dụ với từ “省却”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们可以省却中间步骤。
Wǒmen kěyǐ shěngquè zhōngjiān bùzhòu.
“Chúng ta có thể bỏ qua bước trung gian.”
Từ “省却” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn