鸸鹋: đà điểu
Nét viết & luyện viết chữ 鸸鹋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHI (鸸, phồn thể: 鴯): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nuốt
Chữ NHI (鸸, phồn thể: 鴯): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ).
đà điểu
Chữ MIÊU (鹋, phồn thể: 鶓): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “鸸鹋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
动物园里有只鸸鹋在跑。
Dòng wù yuán lǐ yǒu zhī érmiáo zài pǎo
“Trong sở thú có một con đà điểu đang chạy.”
Từ “鸸鹋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn