橘子汁: nước cam
Nét viết & luyện viết chữ 橘子汁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nước cam
Chữ QUẤT (橘): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 矛 (MÂU) + 冂 (QUYNH) + 八 (BÁT) + 口 (KHẨU).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
nước; nước ép; chất lỏng
Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).
Câu ví dụ với từ “橘子汁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
孩子们喜欢喝橘子汁。
háizimen xǐhuan hē júzizhī.
“Trẻ em thích uống nước cam.”
你买的橘子汁太酸了!
nǐ mǎi de júzizhī tài suānle!
“Nước cam bạn mua vị chua quá!”
Từ “橘子汁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn