翻炒: xào đảo
Nét viết & luyện viết chữ 翻炒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lật, giở (sách); leo qua; dịch
Chữ PHIÊN (翻): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 釆 (BIỆN) + 田 (ĐIỀN) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翻译 (PHIÊN DỊCH: dịch thuật, phiên dịch, biên dịch), 推翻 (THÔI PHIÊN: lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
xào, rang; đầu cơ
Chữ SAO (炒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 小 (TIỂU).
Câu ví dụ với từ “翻炒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
厨师不停地翻炒蔬菜。
Chúshī bù tíng de fān chǎo shūcài.
“Đầu bếp liên tục xào đảo rau củ.”
先翻炒几分钟,再加调料。
Xiān fān chǎo jǐ fēnzhōng, zài jiā tiáoliào.
“Xào đảo vài phút trước rồi mới thêm gia vị.”
Từ “翻炒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn