蕃石榴
Minh họa từ vựng 蕃石榴 (fān shíliú)
fān shíliú HÁN VIỆT: PHIỀN THẠCH LỰU

蕃石榴: Quả ổi

Quả ổi

Nét viết & luyện viết chữ 蕃石榴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蕃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蕃
fān shíliú PHIỀN THẠCH LỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Quả ổi

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHỒN (蕃): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 15 nét.

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

榴
liú LỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả lựu; trái lựu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LỰU (榴): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “蕃石榴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃蕃石榴。

Wǒ xǐhuān chī fān shíliú.

“Tôi thích ăn quả ổi.”

Từ “蕃石榴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蕃石榴 (fān shíliú)

蕃石榴 (fān shíliú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蕃石榴” có phiên âm Pinyin là “fān shíliú”, âm Hán Việt là “PHIỀN THẠCH LỰU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Quả ổi”.

Chữ 蕃石榴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蕃石榴” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-07-24T21:13:18+07:00