嘴馋: thèm; muốn ăn; thèm ăn; láu ăn; háu ăn
Nét viết & luyện viết chữ 嘴馋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng, mồm, cái miệng
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
thèm ăn, háu ăn; thèm thuồng
Chữ SÀM (馋, phồn thể: 饞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “嘴馋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我这嘴馋的毛病就犯了。
wǒ zhè zuǐchán de máobìng jiù fànle.
“Tôi không cưỡng lại được cơn thèm ăn.”
这嘴馋的毛病肯定改不了。
zhè zuǐchán de máobìng kěndìng gǎi bùliǎo.
“Cái tật ham ăn này không thể bỏ được.”
Từ “嘴馋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn