馄饨
Minh họa từ vựng 馄饨
húntun HÁN VIỆT: HỒN ĐỒN

馄饨: vằn thắn; hoành thánh

vằn thắn hoành thánh

Nét viết & luyện viết chữ 馄饨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 馄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒN (馄, phồn thể: 餛): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

馄
hún HỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vằn thắn; hoành thánh; mằn thắn

Bộ 食 (BỘ THỰC • 11 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ HỒN (馄, phồn thể: 餛): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét (8 nét phụ).

饨
húntun HỒN ĐỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vằn thắn; hoành thánh

Bộ 食 (BỘ THỰC • 7 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ ĐỒN (饨, phồn thể: 飩): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “馄饨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个馄饨很好吃。

zhège húntun hěn hǎo chī.

“Món hoành thánh này rất ngon.”

Ví dụ #2

我喜欢吃猪肉馄饨。

wǒ xǐhuan chī zhūròu húntun.

“Tôi thích ăn hoành thánh thịt heo.”

Từ “馄饨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →