葡萄: quả nho, trái nho
Nghĩa tiếng Anh (English): grape
Nét viết & luyện viết chữ 葡萄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho; quả nho
Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
nho
Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Câu ví dụ với từ “葡萄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她爱吃葡萄。
tā ài chī pú táo 。
“Cô ấy thích ăn nho.”
She loves eating grapes.
熟练掌握“葡萄”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ pú táo ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “葡萄” (nho - BỒ ĐÀO) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "葡萄" (nho) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “葡萄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葡萄 (pú tao)
葡萄 (pú tao) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “葡萄” có phiên âm Pinyin là “pú tao”, âm Hán Việt là “BỒ ĐÀO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quả nho, trái nho” (tiếng Anh: grape).
Chữ 葡萄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “葡萄” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.