杨梅
Minh họa từ vựng 杨梅 (yángméi)
yángméi HÁN VIỆT: DƯƠNG MAI

杨梅: thanh mai; cây dâu rượu; cây dâu rừng; quả dương mai; cây dương mai

thanh mai cây dâu rượu cây dâu rừng quả dương mai cây dương mai

Nét viết & luyện viết chữ 杨梅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杨
yáng DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dương (họ Dương; Họ Dương (dòng họ lớn phổ biến, nghĩa gốc là cây dương liễu xanh tươi kiên cường, dạt dào sức sống).).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét.

梅
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).

Câu ví dụ với từ “杨梅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那棵杨梅树结果了。

nà kē yángméi shù jiéguǒle.

“Cây thanh mai đó đã ra trái.”

Ví dụ #2

杨梅可以用来泡酒。

yángméi kěyǐ yòng lái pào jiǔ.

“Thanh mai có thể dùng để ngâm rượu.”

Từ “杨梅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杨梅 (yángméi)

杨梅 (yángméi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “杨梅” có phiên âm Pinyin là “yángméi”, âm Hán Việt là “DƯƠNG MAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thanh mai; cây dâu rượu; cây dâu rừng; quả dương mai; cây dương mai”.

Chữ 杨梅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “杨梅” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-11-11T14:34:47+07:00