龙井: trà Long Tỉnh (loại trà ở vùng Long Tỉnh, Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 龙井
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.” — Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con rồng (thần thú); rồng rực rỡ
Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”
Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét.
Câu ví dụ với từ “龙井”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
喝龙井茶对身体有很多好处。
hē lóngjǐng chá duì shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù.
“Uống trà Long Tỉnh có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.”
他送给我一盒上好的龙井茶。
tā sòng gěi wǒ yī hé shànghǎo de lóngjǐng chá.
“Anh ấy tặng tôi một hộp trà Long Tỉnh thượng hạng.”
Từ “龙井” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 龙井 (lóngjǐng)
龙井 (lóngjǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “龙井” có phiên âm Pinyin là “lóngjǐng”, âm Hán Việt là “LONG TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trà Long Tỉnh (loại trà ở vùng Long Tỉnh, Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)”.
Chữ 龙井 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “龙井” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 龍. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.