荔枝: vải; cây vải; quả vải
Nét viết & luyện viết chữ 荔枝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỆ (荔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây vải; quả vải
Chữ LỆ (荔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét.
cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.”
Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.
Câu ví dụ với từ “荔枝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这颗荔枝又大又甜。
zhè kē lìzhī yòu dà yòu tián.
“Quả vải này vừa to vừa ngọt.”
荔枝是一种热带水果。
lìzhī shì yī zhǒng rèdài shuǐguǒ.
“Vải là một loại trái cây nhiệt đới.”
Từ “荔枝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荔枝 (lìzhī)
荔枝 (lìzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荔枝” có phiên âm Pinyin là “lìzhī”, âm Hán Việt là “LỆ CHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vải; cây vải; quả vải”.
Chữ 荔枝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荔枝” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.