蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 11 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#14 Chủ đề Từ vựng
浆果
jiāngguǒ TƯƠNG QUẢ

quả mọng

草莓、蓝莓、葡萄都属于浆果。

Cǎoméi, lánméi, pútao dōu shǔyú jiāngguǒ.

“Dâu tây, việt quất và nho đều thuộc quả mọng.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

中秋佳节阖家团聚,全家人围坐在一起品尝传统手工五仁月饼,其乐融融、洋溢着温馨幸福。

Zhōng qiū jiā jié hé jiā tuán jù, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng chuán tǒng shǒu gōng wǔ rén yuè bǐng, qí lè róng róng, yáng yì zhe wēn xīn xìng fú.

“Tết Trung Thu gia đình đoàn tụ sum vầy, cả nhà quây quần ngồi bên nhau cùng thưởng thức bánh bánh trung thu thập cẩm ngũ nhân làm thủ công truyền thống, vui vẻ hòa thuận, ngập tràn hạnh phúc ấm áp.”

#20 Chủ đề Từ vựng
蒜
suàn TOÁN

tỏi

炒菜时加点蒜泥会很香。

chǎo cài shí jiā diǎn suàn ní huì hěn xiāng 。

“Khi xào rau thêm chút tỏi băm sẽ rất thơm.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Danh từ

战略科学家的硬核科技科普公开课在全网吸引了数千万年轻科学爱好者与青少年“科学粉丝”的热烈追捧。

Zhàn lüè kē xué jiā de yìng hé kē jì kē pǔ gōng kāi kè zài quán wǎng xī yǐn le shù qiān wàn nián qīng kē xué ài hào zhě yǔ qīng shào nián "kē xué fěn sī" de rè liè zhuī pěng.

“Tiết học công khai phổ biến khoa học công nghệ cứng của nhà khoa học chiến lược đã thu hút sự săn đón nồng nhiệt của hàng ngàn vạn người hâm mộ khoa học 'fans hâm mộ' cùng các bạn trẻ yêu thích khoa học trên toàn mạng.”

Bộ: 米 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →