汤 Phồn thể: 湯
Minh họa từ vựng 汤 (tāng)
tāng HÁN VIỆT: THANG

汤: canh, súp, nước dùng

canh súp nước dùng

Nghĩa tiếng Anh (English): soup, broth

Nét viết & luyện viết chữ 汤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “汤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈 煮 了 一 碗 热乎乎 的 鸡汤 。

mā ma zhǔ liǎo yī wǎn rè hū hū de jī tāng 。

“Mẹ đã nấu một bát canh gà nóng hổi.”

Mom cooked a bowl of steaming hot chicken soup.

Từ “汤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汤 (tāng)

汤 (tāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “汤” có phiên âm Pinyin là “tāng”, âm Hán Việt là “THANG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “canh, súp, nước dùng” (tiếng Anh: soup, broth).

Chữ 汤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “汤” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2021-03-17T14:41:22+07:00