紫洋葱: củ hành tây tím; hành tây tím; hành tây có màu tím, thường được sử dụng trong ẩm thực để tạo hương vị và màu sắc cho món ăn
Nét viết & luyện viết chữ 紫洋葱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu tím, sắc tím
Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).
đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú
Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
hành, hành lá
Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).
Câu ví dụ với từ “紫洋葱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
沙拉里加了紫洋葱。
Shālā lǐ jiāle zǐ yángcōng.
“Trong salad có thêm hành tây tím.”
Từ “紫洋葱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 紫洋葱 (zǐ yángcōng)
紫洋葱 (zǐ yángcōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “紫洋葱” có phiên âm Pinyin là “zǐ yángcōng”, âm Hán Việt là “TỬ DƯƠNG THÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “củ hành tây tím; hành tây tím; hành tây có màu tím, thường được sử dụng trong ẩm thực để tạo hương vị và màu sắc cho món ăn”.
Chữ 紫洋葱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “紫洋葱” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.