糖浆: nước đường; xi rô
Nét viết & luyện viết chữ 糖浆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
nước đường; xi rô
Chữ TƯƠNG (浆, phồn thể: 漿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 水 (THỦY).
Câu ví dụ với từ “糖浆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
但我那时候对玉米糖浆很上瘾。
dàn wǒ nà shíhòu duì yùmǐ tángjiāng hěn shàngyǐn
“Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.”
稠稠的糖浆。
chóuchóu de tángjiāng。
“Nước đường đặc.”
Từ “糖浆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糖浆 (tángjiāng)
糖浆 (tángjiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “糖浆” có phiên âm Pinyin là “tángjiāng”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước đường; xi rô”.
Chữ 糖浆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “糖浆” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.