酥油
Minh họa từ vựng 酥油 (sūyóu)
sūyóu HÁN VIỆT: TÔ DU

酥油: bơ; bơ sữa đã tinh chế (ghee); bơ làm từ sữa động vật, thường dùng trong ẩm thực và nghi lễ (ví dụ ở Tây Tạng)

bơ bơ sữa đã tinh chế (ghee) bơ làm từ sữa động vật thường dùng trong ẩm thực và nghi lễ (ví dụ ở Tây Tạng)

Nét viết & luyện viết chữ 酥油

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酥
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơ; bong tróc, giòn, nhẹ, mịn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Câu ví dụ với từ “酥油”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是她第一次尝酥油茶。

zhè shì tā dì yī cì cháng sūyóuchá.

“Đây là lần đầu tiên cô ấy thử trà bơ.”

Ví dụ #2

宾馆提供藏式酥油茶。

bīnguǎn tígōng cáng shì sūyóuchá.

“Khách sạn phục vụ trà bơ kiểu Tây Tạng.”

Từ “酥油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酥油 (sūyóu)

酥油 (sūyóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酥油” có phiên âm Pinyin là “sūyóu”, âm Hán Việt là “TÔ DU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bơ; bơ sữa đã tinh chế (ghee); bơ làm từ sữa động vật, thường dùng trong ẩm thực và nghi lễ (ví dụ ở Tây Tạng)”.

Chữ 酥油 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酥油” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-06T10:20:12+07:00