芳香醋
Minh họa từ vựng 芳香醋 (fāngxiāng cù)
fāngxiāng cù HÁN VIỆT: PHƯƠNG HƯƠNG THỐ

芳香醋: dấm hương; loại dấm có hương thơm

dấm hương loại dấm có hương thơm

Nét viết & luyện viết chữ 芳香醋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ thơm bay khắp bốn phương Lưu truyền tiếng tốt ngát hương muôn đời. Trên THẢO (艹) dưới PHƯƠNG (方) rạng ngời, Chữ PHƯƠNG (芳) thơm thảo muôn đời chẳng phai.” — Chữ PHƯƠNG (芳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Phương (方 - bốn phương trời). Hương thơm của thảo mộc bay xa bốn phương tám hướng, ví như tiếng thơm của người quân tử đức độ lưu truyền muôn thuở.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芳
fāng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phương (họ Phương; Hương thơm cỏ hoa (芳); hoặc phương hướng, đạo lý ngay thẳng (方). Tâm hồn thơm tho và định hướng rõ ràng.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá thơm lành.) 方 CHỮ PHƯƠNG (Bốn phương trời đất rộng mở đón làn hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ thơm bay khắp bốn phương Lưu truyền tiếng tốt ngát hương muôn đời. Trên THẢO (艹) dưới PHƯƠNG (方) rạng ngời, Chữ PHƯƠNG (芳) thơm thảo muôn đời chẳng phai.”

Chữ PHƯƠNG (芳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Phương (方 - bốn phương trời). Hương thơm của thảo mộc bay xa bốn phương tám hướng, ví như tiếng thơm của người quân tử đức độ lưu truyền muôn thuở.

香
xiāng HƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơm, nén hương, hương thơm

Bộ 香 (BỘ HƯƠNG • 9 nét): Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.
Thành phần cấu tạo chữ:
香 HƯƠNG (Mùi hương thơm thoảng, hương vị hấp dẫn của lúa chín.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên HÒA (禾) bông lúa chín vàng, Dưới NHẬT (日) nắng ấm dịu dàng phơi khô. HƯƠNG (香) thơm ngào ngạt đồng quê, Cơm ngon vị ngọt tràn trề niềm vui.”

Chữ HƯƠNG (香) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện gồm bộ HÒA (禾) ở trên chỉ bông lúa chín và bộ CAM (甘, sau biến đổi thành bộ NHẬT 日) ở dưới chỉ vị ngọt ngào. Khi lúa gạo mùa màng được phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc nấu chín sẽ tỏa ra mùi thơm ngào ngạt hấp dẫn. Vì vậy chữ HƯƠNG (香) mang nghĩa là mùi thơm, hương vị ngon lành và những giá trị tốt đẹp lưu truyền mãi về sau.

醋
cù THỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấm; ghen tuông (吃醋)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ THỐ (醋): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “芳香醋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道菜用了芳香醋调味。

Zhè dào cài yòngle fāngxiāng cù tiáowèi.

“Món này dùng dấm hương để nêm.”

Từ “芳香醋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芳香醋 (fāngxiāng cù)

芳香醋 (fāngxiāng cù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芳香醋” có phiên âm Pinyin là “fāngxiāng cù”, âm Hán Việt là “PHƯƠNG HƯƠNG THỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dấm hương; loại dấm có hương thơm”.

Chữ 芳香醋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芳香醋” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-12T15:42:08+07:00