饪
Minh họa từ vựng 饪
rèn HÁN VIỆT: NHẪM

饪: nấu nướng

nấu nướng

Nét viết & luyện viết chữ 饪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饪
rèn NHẪM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấu nướng

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ NHẪM (饪, phồn thể: 飪): thuộc bộ THỰC (食), gồm 7 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 烹饪 (PHANH NHẪM: nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn).

Câu ví dụ với từ “饪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

母亲的烹饪水平不亚于专业厨师。

mǔqīn de pēngrèn shuǐpíng bù yǎ yú zhuānyè chúshī.

“Trình độ nấu ăn của mẹ không thua kém gì một đầu bếp chuyên nghiệp.”

Ví dụ #2

参加烹饪班的五大好处。

Cānjiā pēngrèn bān de wǔdà hǎochù

“5 điều lợi cho bạn khi tham gia lớp học nấu ăn.”

Từ “饪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →