厨艺
Minh họa từ vựng 厨艺 (chú yì)
chú yì HÁN VIỆT: TRÙ NGHỆ

厨艺: kỹ năng nấu ăn

kỹ năng nấu ăn

Nét viết & luyện viết chữ 厨艺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厨
chú TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bếp; nhà bếp; phòng bếp

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).

艺
yì NGHỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kỹ năng; kỹ thuật; kỹ nghệ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.”

Chữ NGHỆ (艺 / 藝) là chữ hội ý: trong Giáp cốt văn khắc họa một người đang quỳ gối, dùng hai tay nâng niu trồng mầm cây non (bộ MỘC 木 và bộ THẢO 艹) xuống đất; sang bản giản thể (艺) rút gọn thành bộ THẢO (艹 - cây cỏ) ở trên và bộ ẤT (乙 - nét uốn cong như bàn tay uốn tỉa) ở dưới. Từ công việc trồng tỉa cây cối đòi hỏi sự khéo léo, chữ NGHỆ mở rộng thành tài năng tinh xảo, nghề nghiệp và nghệ thuật.

Câu ví dụ với từ “厨艺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的厨艺非常厉害。

tā de chú yì fēicháng lìhài.

“Kỹ năng nấu ăn của anh ấy rất giỏi.”

Ví dụ #2

我想提高我的厨艺。

wǒ xiǎng tígāo wǒ de chú yì.

“Tôi muốn cải thiện kỹ năng nấu ăn.”

Từ “厨艺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 厨艺 (chú yì)

厨艺 (chú yì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “厨艺” có phiên âm Pinyin là “chú yì”, âm Hán Việt là “TRÙ NGHỆ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kỹ năng nấu ăn”.

Chữ 厨艺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “厨艺” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 厂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-15T08:31:36+07:00