稠
Minh họa từ vựng 稠 (chóu)
chóu HÁN VIỆT: TRÙ

稠: đặc, sền sệt đậm đặc; đông đúc dày đặc (chóumì)

đặc sền sệt đậm đặc đông đúc dày đặc (chóumì)

Nghĩa tiếng Anh (English): thick, dense, crowded, concentrated

Nét viết & luyện viết chữ 稠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (稠): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 稠密 (TRÙ MẬT: dày đặc, đông đúc, rậm rạp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稠
chóu TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc, sền sệt đậm đặc; đông đúc dày đặc (chóumì)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TRÙ (稠): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 13 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 稠密 (TRÙ MẬT: dày đặc, đông đúc, rậm rạp).

Câu ví dụ với từ “稠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超高温低粘度特种润滑油在极寒环境下依然保持良好流动性,绝不会因为低温而变得黏稠凝固。

Xīn xíng chāo gāo wēn dī zhān dù tè zhǒng rùn huá yóu zài jí hán huán jìng xià yī rán bǎo chí liáng hǎo liú dòng xìng, jué bú huì yīn wèi dī wēn ér biàn dé nián chóu níng gù.

“Dầu bôi trơn đặc chủng độ nhớt thấp siêu nhiệt độ cao kiểu mới dưới môi trường cực hàn vẫn duy trì tính lưu động tuyệt vời, tuyệt đối không bị sền sệt quánh đặc đông kết do nhiệt độ thấp.”

The novel synthetic lubricant maintains excellent fluidity in extreme cold, never turning thick or freezing.

Từ “稠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 稠 (chóu)

稠 (chóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “稠” có phiên âm Pinyin là “chóu”, âm Hán Việt là “TRÙ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đặc, sền sệt đậm đặc; đông đúc dày đặc (chóumì)” (tiếng Anh: thick, dense, crowded, concentrated).

Chữ 稠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “稠” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2020-04-13T08:09:13+07:00