腐乳
Minh họa từ vựng 腐乳 (fǔrǔ)
fǔrǔ HÁN VIỆT: HỦ NHŨ

腐乳: đậu nhự; đậu phụ nhự; chao

đậu nhự đậu phụ nhự chao

Nét viết & luyện viết chữ 腐乳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腐
fǔrǔ HỦ NHŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậu nhự; đậu phụ nhự; chao

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.) 肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

乳
rǔ NHŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh sản; sinh đẻ

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
孚 CHỮ PHÙ (TRẢO 爫 + TỬ 子) (Bàn tay người mẹ ấp ủ chở che đứa con thơ dại trong lòng.) 乚 NÉT ẤT (Cánh tay ôm ấp nâng niu dòng sữa ngọt ngào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”

Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.

Câu ví dụ với từ “腐乳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天都吃豆腐乳。

tā měitiān dōu chī dòufurǔ.

“Nó ăn đậu phụ nhự mỗi ngày.”

Ví dụ #2

奶奶教我做豆腐乳。

nǎinai jiào wǒ zuò dòufurǔ.

“Bà dạy tôi làm đậu phụ nhự.”

Từ “腐乳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腐乳 (fǔrǔ)

腐乳 (fǔrǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腐乳” có phiên âm Pinyin là “fǔrǔ”, âm Hán Việt là “HỦ NHŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đậu nhự; đậu phụ nhự; chao”.

Chữ 腐乳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腐乳” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-05-25T21:07:47+07:00