拌面: mì trộn
Nét viết & luyện viết chữ 拌面
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trộn, khuấy trộn, trộn đều
Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”
Chữ DIỆN (面) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn vẽ hình con mắt (bộ MỤC 目) ở chính giữa và được bao quanh bởi đường viền khuôn mặt (khung bộ VI 囗 bên ngoài). Vì đôi mắt là điểm nổi bật nhất trên gương mặt, cổ nhân đã mượn hình ảnh con mắt đặt trong khung mặt để tạo nên chữ DIỆN (面). Từ nghĩa gốc là khuôn mặt, chữ mở rộng chỉ bề mặt đồ vật, các phương diện của vấn đề, thể diện và mì sợi.
Câu ví dụ với từ “拌面”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃麻酱拌面。
wǒ xǐhuan chī májiàng bànmiàn.
“Tôi thích ăn mì trộn sốt mè lắm.”
妈妈做的花生酱拌面,味道非常好。
māma zuò de huāshēngjiàng bànmiàn, wèidào fēicháng hǎo.
“Mì trộn sốt bơ đậu phộng mẹ làm có hương vị ngon tuyệt vời.”
Từ “拌面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拌面 (bànmiàn)
拌面 (bànmiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拌面” có phiên âm Pinyin là “bànmiàn”, âm Hán Việt là “BẠN DIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mì trộn”.
Chữ 拌面 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拌面” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.