膻
Minh họa từ vựng 膻 (shān)
shān HÁN VIỆT: THIÊN

膻: mùi gây; vị gây (thịt dê); hoi

mùi gây vị gây (thịt dê) hoi

Nét viết & luyện viết chữ 膻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 膻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIÊN (膻, phồn thể: 羶): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

膻
shān THIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùi gây; vị gây (thịt dê); hoi

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ THIÊN (膻, phồn thể: 羶): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét.

Câu ví dụ với từ “膻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

煮羊肉之前先焯水可以去膻。

Zhǔ yángròu zhīqián xiān chāo shuǐ kěyǐ qù shān.

“Trước khi nấu thịt dê, chần nước sôi có thể khử mùi hôi.”

Ví dụ #2

腌制羊肉时放点洋葱也能除膻。

Yān zhì yángròu shí fàng diǎn yángcōng yě néng chú shān.

“Khi ướp thịt dê, cho thêm một ít hành tây cũng có thể khử mùi hôi.”

Từ “膻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膻 (shān)

膻 (shān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “膻” có phiên âm Pinyin là “shān”, âm Hán Việt là “THIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mùi gây; vị gây (thịt dê); hoi”.

Chữ 膻 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “膻” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-20T08:22:14+07:00