灌肠
Minh họa từ vựng 灌肠 (guànchang)
guànchang HÁN VIỆT: QUÁN TRƯỜNG

灌肠: dồi; xúc xích; lạp xưởng

dồi xúc xích lạp xưởng

Nét viết & luyện viết chữ 灌肠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灌
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót đổ, bơm rót nạp đầy; tưới tiêu (guànmù)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ QUÁN (灌): thuộc bộ THỦY (水), gồm 20 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 灌溉 (QUÁN KHÁI: tưới tiêu, thủy lợi tưới tiêu).

肠
cháng TRÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “灌肠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们学习如何做灌肠。

wǒmen xuéxí rúhé zuò guànchang.

“Chúng tôi học cách làm xúc xích.”

Ví dụ #2

这个小吃摊专卖灌肠。

zhège xiǎochī tān zhuānmài guànchang.

“Quầy hàng ăn vặt này chuyên bán lạp xưởng.”

Từ “灌肠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 灌肠 (guànchang)

灌肠 (guànchang) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “灌肠” có phiên âm Pinyin là “guànchang”, âm Hán Việt là “QUÁN TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dồi; xúc xích; lạp xưởng”.

Chữ 灌肠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “灌肠” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-19T21:18:35+07:00