瘩: nhọt trên lưng
Nét viết & luyện viết chữ 瘩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhọt trên lưng
Chữ ĐÁP (瘩): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Câu ví dụ với từ “瘩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
路上净是石头子儿,疙疙瘩瘩的,差点绊倒。
lùshàng jìng shì shítóuzǐér,gēgēdada de,chàdiǎn bàndǎo。
“Trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.”
芥菜疙瘩
jiècài gēda
“Hạt cải”
Từ “瘩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn