饭馆: nhà hàng, quán ăn
Nghĩa tiếng Anh (English): restaurant
Nét viết & luyện viết chữ 饭馆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.” — Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cơm, bữa ăn
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”
Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.
tiệm, quán, nhà (văn hóa)
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.”
Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán.
Câu ví dụ với từ “饭馆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
Let's go to the restaurant to eat.
学校旁边有一家新饭馆。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā xīn fànguǎn.
“Bên cạnh trường học có một quán ăn mới.”
There is a new restaurant next to the school.
Từ “饭馆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn