烤鸡
Minh họa từ vựng 烤鸡 (kǎo jī)
kǎo jī HÁN VIỆT: KHẢO KÊ

烤鸡: gà quay; gà nướng

gà quay gà nướng

Nét viết & luyện viết chữ 烤鸡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烤
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơ; quay; sưởi; thui; nướng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).

鸡
jī KÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con gà, thịt gà

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Bàn tay phải (giản lược từ chữ HỀ 奚 trong chữ phồn thể 雞), biểu thị việc thuần dưỡng.) 鸟 ĐIỂU (Loài chim có lông vũ, mỏ và cánh, chỉ chung các loài gia cầm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”

Chữ KÊ (鸡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ở dạng phồn thể (雞) gồm chữ HỀ (奚 - bàn tay buộc dây thuần dưỡng) biểu âm và bộ CHÙY/ĐIỂU chỉ loài chim; khi giản thể hóa được rút gọn thành bộ HỰU (又 - bàn tay) bên trái và bộ ĐIỂU (鸟 - con chim) bên phải. Loài chim rừng được bàn tay con người (HỰU) thuần hóa từ sớm, nuôi trong nhà và biết cất tiếng gáy báo thức mỗi sớm mai chính là con gà (KÊ).

Câu ví dụ với từ “烤鸡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈今天晚上做了一只烤鸡。

māma jīntiān wǎnshang zuòle yī zhī kǎo jī.

“Tối nay mẹ đã làm một con gà nướng.”

Ví dụ #2

路边摊的烤鸡闻起来特别香。

lù biān tān de kǎo jī wén qǐlai tèbié xiāng.

“Gà nướng ở quán ven đường cực kỳ thơm.”

Từ “烤鸡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烤鸡 (kǎo jī)

烤鸡 (kǎo jī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烤鸡” có phiên âm Pinyin là “kǎo jī”, âm Hán Việt là “KHẢO KÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gà quay; gà nướng”.

Chữ 烤鸡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烤鸡” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-11-01T22:18:55+07:00