提拉米苏: bánh tiramisu
Nét viết & luyện viết chữ 提拉米苏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xách, nâng cao, nêu ra, nhắc tới (tí); đề phòng, cảnh giác — trong 提防 (dī)
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
mét
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”
Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.
Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Câu ví dụ với từ “提拉米苏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这款提拉米苏的咖啡味很浓。
Zhè kuǎn tí lā mǐ sū de kāfēi wèi hěn nóng.
“Món tiramisu này có vị cà phê rất đậm.”
很多西餐厅都有提拉米苏卖。
Hěnduō xī cāntīng dōu yǒu tí lā mǐ sū mài.
“Rất nhiều nhà hàng phương Tây có bán tiramisu.”
Từ “提拉米苏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 提拉米苏 (tí lā mǐ sū)
提拉米苏 (tí lā mǐ sū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “提拉米苏” có phiên âm Pinyin là “tí lā mǐ sū”, âm Hán Việt là “ĐỀ LẠP MỄ TÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh tiramisu”.
Chữ 提拉米苏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “提拉米苏” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.