Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#2 Chủ đề Từ vựng
脸孔
liǎn kǒng LIỄM KHỔNG

khuôn mặt

他的脸孔鸱目虎吻,令人害怕。

Tā de liǎnkǒng chī mù hǔ wěn, lìng rén hàipà.

“Khuôn mặt hắn dữ tợn, mắt cú vọ miệng hổ, khiến người ta kinh sợ.”

#3 Chủ đề Từ vựng
枕骨
zhěngǔ CHẨM CỐT

xương chẩm

在解剖学课堂上,老师详细讲解了枕骨的形态和位置。

Zài jiěpōuxué kè táng shàng, lǎoshī xiángxì jiǎngjiě le zhěngǔ de xíngtài hé wèi zhì.

“Trong giờ học giải phẫu, giáo viên đã giảng giải chi tiết về hình thái và vị trí của xương chẩm.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

国家关键信息基础设施建立了超强韧性的多重异地容灾备份系统,确保在遭遇极端外部网络攻击时业务系统绝不瘫痪。

Guó jiā guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī jiàn lì le chāo qiáng rèn xìng de duō zhòng yì dì róng zāi bèi fèn xì tǒng, què bǎo zài zāo yù jí duān wài bù wǎng luò gōng jī shí yè wù xì tǒng jué bù tān huàn.

“Cơ sở hạ tầng thông tin then chốt quốc gia đã xây dựng hệ thống sao lưu dự phòng thảm họa khác vùng đa tầng có tính bền bỉ siêu mạnh mẽ, bảo đảm khi gặp phải các cuộc tấn công mạng cực đoan từ bên ngoài hệ thống nghiệp vụ tuyệt đối không bị tê liệt.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
心率
xīnlǜ TÂM LUẬT

nhịp tim

长期熬夜导致心率失常。

cháng qī áoyè dǎozhì xīnlǜ shīcháng.

“Thức khuya quá nhiều có thể khiến rối loạn nhịp tim.”

#18 Chủ đề Từ vựng

硬脑膜由蝶鞍周缘进入垂体窝内形成三个海绵间窦。

Yìng nǎomó yóu dié ān zhōuyuán jìnrù chuítǐ wō nèi xíngchéng sān gè hǎimián jiān dòu

“Màng cứng đi vào hố yên từ ngoại vi của bán cầu để tạo thành ba xoang liên hang”

#24 HSK 6 Danh từ

基层家庭医生签约服务利用物联网便携式智能监测设备,实现了对社区高血压慢性病患者日常血压的远程实时跟踪管理。

Jī céng jiā tíng yī shēng qiān yuē fú wù lì yòng wù lián wǎng biàn xié shì zhì néng jiān cè shè bèi, shí xiàn le duì shè qū gāo xuè yā màn xìng bìng huàn zhě rì cháng xuè yā de yuǎn chéng shí shí gēn zōng guǎn lǐ.

“Dịch vụ ký hợp đồng bác sĩ gia đình cơ sở vận dụng thiết bị giám sát thông minh mang theo người của Internet vạn vật (IoT), đã thực hiện việc quản lý theo dõi từ xa theo thời gian thực đối với huyết áp hàng ngày của các bệnh nhân mắc bệnh mãn tính cao huyết áp nơi khu dân cư.”

Bộ: 血 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →