脸孔: khuôn mặt
Nét viết & luyện viết chữ 脸孔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)
Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Câu ví dụ với từ “脸孔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的脸孔鸱目虎吻,令人害怕。
Tā de liǎnkǒng chī mù hǔ wěn, lìng rén hàipà.
“Khuôn mặt hắn dữ tợn, mắt cú vọ miệng hổ, khiến người ta kinh sợ.”
Từ “脸孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脸孔 (liǎn kǒng)
脸孔 (liǎn kǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脸孔” có phiên âm Pinyin là “liǎn kǒng”, âm Hán Việt là “LIỄM KHỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khuôn mặt”.
Chữ 脸孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脸孔” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.