瘫软
Minh họa từ vựng 瘫软 (tānruǎn)
tānruǎn HÁN VIỆT: THAN NHUYỄN

瘫软: liệt; bại; xụi; bại liệt; phờ

liệt bại xụi bại liệt phờ

Nét viết & luyện viết chữ 瘫软

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAN (瘫, phồn thể: 癱): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘫
tān THAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liệt; tê liệt; bại liệt

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THAN (瘫, phồn thể: 癱): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).

软
ruǎn NHUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

Câu ví dụ với từ “瘫软”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

浑身瘫软,一点力气也没有。

húnshēn tānruǎn,yīdiǎn lìqì yě méiyǒu。

“Toàn thân bị liệt, không có chút sức lực nào cả.”

Từ “瘫软” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瘫软 (tānruǎn)

瘫软 (tānruǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瘫软” có phiên âm Pinyin là “tānruǎn”, âm Hán Việt là “THAN NHUYỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “liệt; bại; xụi; bại liệt; phờ”.

Chữ 瘫软 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瘫软” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-04-23T08:50:13+07:00