娥
Minh họa từ vựng 娥
é HÁN VIỆT: NGA

娥: Nga (họ Nga; Nhan sắc thanh tú kiều diễm, Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).

Nga (họ Nga Nhan sắc thanh tú kiều diễm Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).

Nghĩa tiếng Anh (English): be beautiful; good; surname

Nét viết & luyện viết chữ 娥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “娥” (é) có âm Hán Việt là “NGA”, thuộc bộ thủ 女, mang nghĩa chính là “Nga (họ Nga; Nhan sắc thanh tú kiều diễm, Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娥
é NGA

Nga (họ Nga; Nhan sắc thanh tú kiều diễm, Hằng Nga nết na thùy mị thuần khiết.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “娥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“娥”是越南非常有名且常见的姓氏。

“É” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Nga” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

"Nga" is a very famous and common surname in Vietnam.

Ví dụ #2

在百家姓中,娥姓拥有悠久的历史与灿烂的文化。

Zài bǎijiāxìng zhōng, é xìng yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ yǔ cànlàn de wénhuà.

“Trong bách gia tính, họ Nga sở hữu lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.”

In the hundred family surnames, the Nga clan possesses a long history and splendid culture.

Từ “娥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →