Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#3 HSK 5 Danh từ

大国工匠用一双巧夺天工的双手,在微米级精密航天发动机核心部件上完成极致装配。

Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo duó tiān gōng de shuāng shǒu, zài wēi mǐ jí jīng mì háng tiān fā dòng jī hé xīn bù jiàn shàng wán chéng jí zhì zhuāng pèi.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng một đôi bàn tay khéo léo đoạt cả công trời (xảo đoạt thiên công), hoàn thành việc lắp ráp đỉnh cao trên linh kiện cốt lõi của động cơ hàng không vũ trụ chính xác cấp micromet.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
手板
shǒubǎn THỦ BẢN

bàn tay

这么冷的晚上,还是想一些热闹的事情来取暖吧,比如说小时侯淘气被大人打了手板或者屁股。

Zhème lěng de wǎnshang, háishi xiǎng yīxiē rènào de shìqing lái qǔnuǎn ba, bǐrú shuō xiǎoshíhou táoqì bèi dàrén dǎ le shǒubǎn huòzhě pìgu.

“Buổi tối lạnh giá thế này, hay nghĩ đến mấy chuyện vui vẻ để tự làm ấm mình đi, ví dụ như hồi bé nghịch ngợm bị người lớn đánh vào tay hoặc mông.”

#14 Chủ đề Từ vựng
右手
yòushǒu HỮU THỦ

tay phải

这是“右手”的一个常用表达。

Zhè shì "yòushǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tay phải".”

#15 Chủ đề Từ vựng
仰头
yǎng tóu NGƯỠNG ĐẦU

ngẩng đầu

我喜欢仰头看着天空的云朵,即使太阳照得眼睛睁不开。

Wǒ xǐhuan yǎng tóu kànzhe tiānkōng de yúnduǒ, jíshǐ tàiyáng zhào dé yǎnjīng zhēng bù kāi.

“Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt”

#24 HSK 2 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持全身的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí quán shēn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái toàn bộ cơ thể đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →