狗龇牙,好吓人。
gǒu zī yá, hǎo xiàrén.
“Chú chó nhe răng trông thật đáng sợ.”
大国工匠用一双巧夺天工的双手,在微米级精密航天发动机核心部件上完成极致装配。
Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo duó tiān gōng de shuāng shǒu, zài wēi mǐ jí jīng mì háng tiān fā dòng jī hé xīn bù jiàn shàng wán chéng jí zhì zhuāng pèi.
“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng một đôi bàn tay khéo léo đoạt cả công trời (xảo đoạt thiên công), hoàn thành việc lắp ráp đỉnh cao trên linh kiện cốt lõi của động cơ hàng không vũ trụ chính xác cấp micromet.”
太阳穴按摩可以缓解压力。
tàiyángxué ànmó kěyǐ huǎnjiě yālì.
“Mát xa huyệt thái dương có thể giảm căng thẳng.”
老师每天都要保护好声带。
lǎoshī měitiān dōu yào bǎohù hǎo shēngdài.
“Hằng ngày giáo viên đều phải bảo vệ tốt dây thanh.”
他跑步时扭到了脚踝。
tā pǎobù shí niǔ dàole jiǎohuái.
“Anh ấy bị trẹo mắt cá khi chạy bộ.”
小趾受伤了,很疼。
xiǎo zhǐ shòushāng le, hěn téng.
“Ngón chân út bị thương, rất đau.”
孩子正在沉睡之中。
Háizi zhèngzài chénshuì zhī zhōng.
“Đứa trẻ hiện đang ở trong giấc ngủ say.”
警犬用鼻子嗅了嗅行李。
jǐngquǎn yòng bízi xiùle xiù xínglǐ.
“Cảnh khuyển dùng mũi ngửi ngửi hành lý.”
他伸出一支后,捂住胸口。
tā shēn chū yī zhī hòu, wǔ zhù xiōngkǒu.
“Anh ta đưa tay ra sau đó ôm ngực.”
小心保护你的后脑勺。
xiǎoxīn bǎohù nǐ de hòunǎosháo.
“Cẩn thận bảo vệ sau đầu của bạn.”
他的背部有多处伤口和瘀斑。
tā de bèibù yǒu duōchù shāngkǒu hé yūbān
“Anh ấy bị nhiều vết thương và bầm máu trên lưng.”
这么冷的晚上,还是想一些热闹的事情来取暖吧,比如说小时侯淘气被大人打了手板或者屁股。
Zhème lěng de wǎnshang, háishi xiǎng yīxiē rènào de shìqing lái qǔnuǎn ba, bǐrú shuō xiǎoshíhou táoqì bèi dàrén dǎ le shǒubǎn huòzhě pìgu.
“Buổi tối lạnh giá thế này, hay nghĩ đến mấy chuyện vui vẻ để tự làm ấm mình đi, ví dụ như hồi bé nghịch ngợm bị người lớn đánh vào tay hoặc mông.”
这是“右手”的一个常用表达。
Zhè shì "yòushǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tay phải".”
我喜欢仰头看着天空的云朵,即使太阳照得眼睛睁不开。
Wǒ xǐhuan yǎng tóu kànzhe tiānkōng de yúnduǒ, jíshǐ tàiyáng zhào dé yǎnjīng zhēng bù kāi.
“Tôi thích nhìn lên những đám mây trên bầu trời, ngay cả khi mặt trời chói chang đến mức tôi không thể mở mắt”
他的汗毛很重。
Tā de hàn máo hěn zhòng.
“Anh ấy có lông tơ trên cơ thể rất dày.”
我的躯体太疲惫了。
wǒ de qūtǐ tài píbèile.
“Cơ thể tôi quá mệt mỏi rồi.”
小孩儿又尿了一泡尿。
xiǎoháir yòu niàole yīpào suī.
“Đứa bé tè một đống.”
她睁眼看着天空。
tā zhēng yǎnkànzhe tiānkōng.
“Cô ấy mở mắt nhìn bầu trời.”
他的未来掌握在手掌心里。
tā de wèilái zhǎngwò zài shǒuzhǎngxīn lǐ.
“Tương lai của anh ấy nằm trong lòng bàn tay.”
舌尖上有一点咸味。
shéjiān shàng yǒu yīdiǎn xián wèi.
“Trên đầu lưỡi có một chút vị mặn.”
他喜欢盘腿坐在地上。
Tā xǐhuān pántuǐ zuò zài dìshàng.
“Anh ấy thích ngồi xếp bằng trên đất.”
在面对复杂的挑战时,保持全身的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí quán shēn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái toàn bộ cơ thể đặc biệt quan trọng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết