Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 HSK 2 Danh từ

战略科学家必须具备洞悉未来科技大势的宏阔战略眼光,善于在前瞻性前沿领域抢占先机。

Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi dòng xī wèi lái kē jì dà shì de hóng kuò zhàn lüè yǎn guāng, shàn yú zài qián zhān xìng qián yán lǐng yù qiǎng zhàn xiān jī.

“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu đôi mắt tầm nhìn chiến lược sâu rộng thấu suốt đại thế khoa học công nghệ tương lai, giỏi giành thế chủ động đi trước trong các lĩnh vực tiên phong có tính nhìn xa trông rộng.”

Bộ: 目 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

搞科学探索遇到挫折碰钉子是常有的事,真正的战略科学家具有百折不挠的坚韧意志,在失败中不断开辟前进道路。

Gǎo kē xué tàn suǒ yù dào cuò zhé pèng dīng zi shì cháng yǒu de shì, zhēn zhèng de zhàn lüè kē xué jiā jù yǒu bǎi zhé bù náo de jiān rèn yì zhì, zài shī bài zhōng bù duàn kāi pì qián jìn dào lù.

“Làm thám hiểm khoa học gặp phải trắc trở va phải cái đinh gặp vấp váp trở ngại là chuyện thường tình, những nhà khoa học chiến lược thực thụ sở hữu ý chí kiên cường trăm lần gãy không sờn, không ngừng mở ra con đường tiến lên từ trong thất bại.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

成功从来不是靠虚无缥缈的侥幸运气,而是靠日复一日脚踏实地的辛勤付出与坚韧不拔的笃行坚持。

Chéng gōng cóng lái bú shì kào xū wú piāo miǎo de jiǎo xìng yùn qì, ér shì kào rì fù yí rì jiǎo tà shí dì de xīn qín fù chū yǔ jiān rèn bù bá de dǔ xíng jiān chí.

“Thành công chưa bao giờ dựa vào sự may mắn hư ảo mông lung, mà bắt nguồn từ sự cống hiến cần cù thực chất ngày qua ngày cùng sự kiên trì bền bỉ không ngừng nghỉ.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

小猫伸出毛茸茸的小爪子抓毛线球。

xiǎo māo shēn chū máo róng róng de xiǎo zhuǎ zi zhuā máo xiàn qiú 。

“Mèo con giơ chiếc móng vuốt xù lông ra vồ cuộn len.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Động từ

在炎热的夏季高温车间里,大国工匠顶着酷暑持续开展超精密装配作业,工作服被出汗浸透也浑然不顾。

Zài yán rè de xià jì gāo wēn chē jiān lǐ, dà guó gōng jiàng dǐng zhe kù shǔ chí xù kāi zhǎn chāo jīng mì zhuāng pèi zuò yè, gōng zuò fú bèi chū hàn jìn tòu yě hún rán bù gù.

“Bên trong phân xưởng nhiệt độ cao mùa hè oi bức, nghệ nhân bậc thầy nước lớn đội nắng nóng liên tục triển khai thao tác lắp ráp siêu chính xác, áo bảo hộ lao động bị toát mồ hôi ra mồ hôi ướt đẫm cũng chẳng màng để tâm.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →