冷水可以收敛毛细血管。
lěngshuǐ kěyǐ shōuliǎn máoxì xiěguǎn.
“Nước lạnh có thể làm co mạch máu nhỏ.”
冷水可以收敛毛细血管。
lěngshuǐ kěyǐ shōuliǎn máoxì xiěguǎn.
“Nước lạnh có thể làm co mạch máu nhỏ.”
运动能帮助保持内脏健康。
yùndòng néng bāngzhù bǎochí nèizàng jiànkāng.
“Tập thể dục có thể giúp duy trì sức khỏe nội tạng.”
人的表皮结构很复杂。
rén de biǎopí jiégòu hěn fùzá.
“Cấu trúc biểu bì của con người rất phức tạp.”
中国天眼FAST五百米口径球面射电望远镜依靠数千块微调反射单元面板,将深空微弱射电信号精准聚焦到馈源舱。
Zhōng guó tiān yǎn FAST wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng yī kào shù qiān kuài wēi diào fǎn shè dān yuán miàn bǎn, jiāng shēn kōng wēi ruò shè diàn xìn hào jīng zhǔn jù jiāo dào kuì yuán cāng.
“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ 500 mét FAST (Mắt Thần Trung Quốc) dựa vào hàng ngàn tấm bề mặt đơn nguyên phản xạ vi chỉnh đã hội tụ chuẩn xác các tín hiệu vô tuyến cực kỳ mờ nhạt từ không gian sâu vào cabin thu tín hiệu.”
他患有严重的静脉曲张。
tā huàn yǒu yánzhòng de jìngmài qūzhāng.
“Anh ấy mắc chứng giãn tĩnh mạch nghiêm trọng.”
胃肠道健康很重要。
Wèi cháng dào jiànkāng hěn zhòngyào.
“Sức khỏe đường tiêu hóa rất quan trọng.”
经期常喝红糖暖身体。
jīngqí cháng hē hóngtáng nuǎn shēntǐ.
“Đến tháng, uống đường đỏ làm ấm cơ thể.”
青面獠 (形容面貌凶恶)。
qīngmiàn liáo (xíngróng miànmào xiōngè)。
“Mặt nanh ác.”
额骨保护大脑前部。
É gǔ bǎo hù dà nǎo qián bù.
“Xương trán bảo vệ phần trước của não.”
这个护肤品可以缩小毛孔。
zhège hùfū pǐn kěyǐ suōxiǎo máokǒng.
“Sản phẩm chăm sóc da này có thể thu nhỏ lỗ chân lông.”
左心房接收氧合血。
Zuǒ xīnfáng jiēshōu yǎnghé xuè.
“Tâm nhĩ trái nhận máu giàu oxy.”
人的大脑很复杂。
rén de dànǎo hěn fùzá.
“Não người rất phức tạp.”
内分泌腺调节身体功能。
Nèifēnmì xiàn tiáojié shēntǐ gōngnéng.
“Tuyến nội tiết điều chỉnh chức năng cơ thể.”
他走路有点跛。
tā zǒulù yǒudiǎn bǒ.
“Anh ấy đi bộ hơi bị khập khiễng.”
她决定在青春期戴牙套。
tā juédìng zài qīngchūn qī dài yátào.
“Cô ấy quyết định đeo niềng răng vào thời thanh niên.”
他们的胸骨和隔膜连体了。
tāmen de xiōnggǔ hé gémò liántǐ le
“Chúng dính liền ở xương ức và cơ hoành.”
医生检查了我的肾上腺。
yīshēng jiǎnchále wǒ de shènshàngxiàn.
“Bác sĩ đã kiểm tra tuyến thượng thận của tôi.”
运动神经控制肌肉运动。
Yùndòng shénjīng kòngzhì jīròu yùndòng.
“Thần kinh vận động điều khiển hoạt động cơ bắp.”
阴道健康需日常关注。
yīndào jiànkāng xū rìcháng guānzhù.
“Sức khỏe âm đạo cần được quan tâm hàng ngày.”
肱三头肌帮助伸直手臂。
gōng sān tóu jī bāng zhù shēn zhí shǒu bì.
“Cơ ba đầu cánh tay giúp duỗi thẳng cánh tay.”
主动脉负责输送氧血。
Zhǔ dòngmài fùzé shūsòng yǎng xuè.
“Động mạch chủ chịu trách nhiệm vận chuyển máu giàu oxy.”
坐骨神经痛。
zuògǔshénjīng tòng
“Đau thần kinh toạ”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống