枕骨
Minh họa từ vựng 枕骨 (zhěngǔ)
zhěngǔ HÁN VIỆT: CHẨM CỐT

枕骨: xương chẩm

xương chẩm

Nét viết & luyện viết chữ 枕骨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 枕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

枕
zhěngǔ CHẨM CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương chẩm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).

骨
gǔ CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

Câu ví dụ với từ “枕骨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在解剖学课堂上,老师详细讲解了枕骨的形态和位置。

Zài jiěpōuxué kè táng shàng, lǎoshī xiángxì jiǎngjiě le zhěngǔ de xíngtài hé wèi zhì.

“Trong giờ học giải phẫu, giáo viên đã giảng giải chi tiết về hình thái và vị trí của xương chẩm.”

Ví dụ #2

医生在检查中发现了枕骨的异常,需要进一步进行诊断。

Yīshēng zài jiǎnchá zhōng fāxiàn le zhěngǔ de yìcháng, xūyào jìn yībù jìnxíng zhěnduàn.

“Bác sĩ phát hiện bất thường ở xương chẩm trong quá trình kiểm tra, cần chẩn đoán thêm.”

Từ “枕骨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 枕骨 (zhěngǔ)

枕骨 (zhěngǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “枕骨” có phiên âm Pinyin là “zhěngǔ”, âm Hán Việt là “CHẨM CỐT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xương chẩm”.

Chữ 枕骨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “枕骨” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-11-11T15:15:18+07:00