Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#15 Chủ đề Từ vựng

小脑控制身体的平衡。

Xiǎonǎo kòngzhì shēntǐ de pínghéng.

“Tiểu não kiểm soát sự cân bằng của cơ thể.”

#16 Chủ đề Từ vựng

脑桥位于中脑和延髓之间。

nǎoqiáo wèiyú zhōng nǎo hé yánsuǐ zhī jiān.

“Cầu não nằm giữa trung não và hành tuỷ.”

Bộ: 廴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Danh từ

“肚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Dù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 HSK 6 Danh từ

在特大抗洪抢险大堤上,抢险官兵连续奋战数昼夜,即便浑身泥泞湿透,依然精神抖擞筑牢防洪子堤。

Zài tè dà kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qiǎng xiǎn guān bīng lián xù fèn zhàn shù zhòu yè, jí biàn hún shēn ní nìng shī tòu, yī rán jīng shén dǒu sǒu zhù láo fáng hóng zi dī.

“Trên con đê phòng chống lũ lụt đặc biệt lớn, các chiến sĩ cứu hộ đã liên tục chiến đấu suốt nhiều ngày đêm, dẫu toàn thân bùn đất ướt đẫm nhưng vẫn tinh thần phấn chấn kiên cố đắp cao các con đê con ngăn lũ.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
左手
zuǒshǒu TẢ THỦ

tay trái

这是“左手”的一个常用表达。

Zhè shì "zuǒshǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tay trái".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →