他摔了一跤,脑壳都磕破了。
tā shuāile yī jiāo, nǎoké dōu kē pòle.
“Anh ấy ngã một cú, đầu bị đập trầy.”
这枚珐琅胸针很漂亮。
Zhè méi fàláng xiōngzhēn hěn piàoliang.
“Chiếc huy hiệu tráng men này rất đẹp.”
医生,我喉咙痛。
Yīshēng, wǒ hóulóngtòng.
“Bác sĩ ơi, họng em bị đau.”
腋下出汗是正常的现象。
yè xià chū hàn shì zhèngcháng de xiànxiàng.
“Nách ra mồ hôi là hiện tượng rất bình thường.”
他的齁声如雷。
tā de hōu shēng rú léi.
“Tiếng ngáy của anh ta như sấm.”
他的眼睑红肿了。
Tā de yǎnjiǎn hóng zhǒng le.
“Mí mắt của anh ấy bị sưng đỏ.”
婴儿已经含住乳头。
yīng'ér yǐjīng hánzhù rǔtóu
“Em bé đã ngậm núm vú”
抛头颅,洒热血。
pāo tóulú, sǎ rèxuè.
“Anh dũng hi sinh; không tiếc xương máu (ném đầu lâu, tưới máu nóng)”
地震后,这里地面凹陷了。
dìzhèn hòu, zhèlǐ dìmiàn āoxiànle.
“Sau trận động đất, mặt đất ở đây đã bị trũng.”
他踩到我的脚趾了。
tā cǎi dào wǒ de jiǎozhǐle.
“Anh ấy giẫm lên ngón chân tôi rồi.”
千言万语涌到喉头,却又吞咽了下去。
qiānyánwànyǔ yǒngdào hóutóu,què yòu tūnyān le xiàqù。
“Muôn vàn lời nói dồn lên cổ nhưng lại nuốt vào.”
他的右大腿受伤了。
tā de yòu dàtuǐ shòushāngle.
“Đùi phải của anh ấy bị thương.”
他摔倒时撞到了腚。
Tā shuāidǎo shí zhuàng dào le dìng.
“Anh ấy bị ngã và đập vào mông.”
小脑控制身体的平衡。
Xiǎonǎo kòngzhì shēntǐ de pínghéng.
“Tiểu não kiểm soát sự cân bằng của cơ thể.”
脑桥位于中脑和延髓之间。
nǎoqiáo wèiyú zhōng nǎo hé yánsuǐ zhī jiān.
“Cầu não nằm giữa trung não và hành tuỷ.”
锤骨帮助传递声音。
Chuí gǔ bāngzhù chuándì shēngyīn.
“Xương búa giúp truyền âm thanh.”
耳鼓对声音非常敏感。
Ěrgǔ duì shēngyīn fēicháng mǐngǎn.
“Màng nhĩ rất nhạy cảm với âm thanh.”
他看到美食,涎水直流。
Tā kàn dào měishí, xiánshuǐ zhí liú.
“Anh ấy nhìn thấy đồ ăn ngon, nước dãi chảy ra.”
她的指尖轻轻触碰屏幕。
tā de zhǐ jiān qīng qīng chù pèng píngmù.
“Cô ấy chạm nhẹ đầu ngón tay vào màn hình.”
“肚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““肚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在特大抗洪抢险大堤上,抢险官兵连续奋战数昼夜,即便浑身泥泞湿透,依然精神抖擞筑牢防洪子堤。
Zài tè dà kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qiǎng xiǎn guān bīng lián xù fèn zhàn shù zhòu yè, jí biàn hún shēn ní nìng shī tòu, yī rán jīng shén dǒu sǒu zhù láo fáng hóng zi dī.
“Trên con đê phòng chống lũ lụt đặc biệt lớn, các chiến sĩ cứu hộ đã liên tục chiến đấu suốt nhiều ngày đêm, dẫu toàn thân bùn đất ướt đẫm nhưng vẫn tinh thần phấn chấn kiên cố đắp cao các con đê con ngăn lũ.”
他的肉体受到了摧残。
tā de ròutǐ shòudàole cuīcán.
“Thể xác của anh ấy đã bị hủy hoại.”
这是“左手”的一个常用表达。
Zhè shì "zuǒshǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tay trái".”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết