Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 Chủ đề Từ vựng
水渠
shuǐqú THỦY CỪ

kênh mương

水渠得穿过别的合作社的土地。

shuǐqú dé chuānguò biéde hézuòshè de tǔdì

“Kênh nước phải đi qua đất của hợp tác xã khác.”

#2 HSK 8 Tính từ
肥胖
féi pàng PHÌ BÀNG

béo phì, mập

在面对复杂的挑战时,保持肥胖的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí féi pàng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Béo phì đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。

Dōng běi hēi tǔ dì shì jí qí zhēn guì de féi wò gēng dì zī yuán, wǒ men yào xiàng bǎo hù dà xióng māo yī yàng cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo hù hǎo hēi tǔ dì.

“Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

脑科学与类脑智能国家重点实验室致力于揭示人类大脑神经环路的工作机制与神经退行性疾病靶点。

Nǎo kē xué yǔ lèi nǎo zhì néng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhì lì yú jiē shì rén lèi dà nǎo shén jīng huán lù de gōng zuò jī zhì yǔ shén jīng tuì xíng xìng jí bìng bǎ diǎn.

“Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia về Khoa học Não bộ và Trí tuệ Phỏng sinh học não bộ tận tâm nghiên cứu hé lộ cơ chế hoạt động của các mạch thần kinh não người và đích ngắm điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
肾上腺素
shènshàng xiàn sù THẬN THƯỢNG TUYẾN TỐ

a-đrê-na-lin; adrenalin

会失去对5-羟色胺和正肾上腺素的敏感性。

hùi shīqù dùi 5 - qiānsèè hé zhèng shènshàngxiànsù de mǐngǎnxìng

“Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.”

Bộ: 肉 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

国家再生医学重点实验室成功利用患者自体诱导多能干细胞在体外三维生物打印培育出具有全代谢活性的微型人工肝脏。

Guó jiā zài shēng yī xué zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng lì yòng huàn zhě zì tǐ yòu dǎo duō néng gàn xì bāo zài tǐ wài sān wéi shēng wù dǎ yìn péi yù chū jù yǒu quán dài xiè huó xìng de wēi xíng rén gōng gān zàng.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh đã thành công trong việc tận dụng tế bào gốc vạn năng cảm ứng tự thân của bệnh nhân để in sinh học 3D nuôi cấy lá gan cơ quan gan nhân tạo siêu nhỏ có hoạt tính trao đổi chất toàn diện ngoài cơ thể.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

当在监测大屏上看到核心卫星载荷成功展开并正常运转时,总指挥紧绷的脸色终于露出了舒心的微笑。

Dāng zài jiān cè dà píng shàng kàn dào hé xīn wèi xīng zài hè chéng gōng zhǎn kāi bìng zhèng cháng yùn zhuàn shí, zǒng zhǐ huī jǐn bēng de liǎn sè zhōng yú lù chū le shū xīn de wēi xiào.

“Khi nhìn thấy tải trọng vệ tinh cốt lõi bung mở thành công và vận hành bình thường trên màn hình giám sát, vẻ mặt sắc mặt căng thẳng của vị tổng chỉ huy cuối cùng đã hé lộ nụ cười nhẹ nhõm an lòng.”

Bộ: 色 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
干细胞
gànxìbāo CÁN TẾ BÀO

tế bào gốc

你说她们是在为干细胞研究募资。

nǐ shuō tāmen shì zài wèi gàn xìbāo yánjiū mùzī.

“Bạn nói rằng họ đang gây quỹ cho nghiên cứu tế bào gốc.”

Bộ: 干 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

不忘初心,方得始终;我们要始终保持一颗对科学探索的赤子之心与求真精神。

Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí yī kē duì kē xué tàn suǒ de chì zi zhī xīn yǔ qiú zhēn jīng shén.

“Không quên sơ tâm thì mới có được kết quả trọn vẹn; chúng ta cần luôn giữ vững một trái tim tấm lòng son trong sáng đối với thám hiểm khoa học cùng tinh thần cầu thị chân lý.”

#22 HSK 5 Danh từ

航空发动机被誉为现代工业皇冠上的明珠,是确保先进战斗机与大飞机翱翔蓝天的动力“强劲心脏”。

Háng kōng fā dòng jī bèi yù wéi xiàn dài gōng yè huáng guān shàng de míng zhū, shì què bǎo xiān jìn zhàn dòu jī yǔ dà fēi jī áo xiáng lán tiān de dòng lì "qiáng jìng xīn zàng ".

“Động cơ hàng không được mệnh danh là viên ngọc quý trên vương miện công nghiệp hiện đại, là 'trái tim động lực mạnh mẽ' bảo đảm cho các dòng máy bay chiến đấu tiên tiến và máy bay vận tải lớn sải cánh trên bầu trời.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 1 Danh từ

大国工匠用一双巧手在微米级的精密零部件上雕琢,创造了令人叹服的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo shǒu zài wēi mǐ jí de jīng mì líng bù jiàn shàng diāo zhuó, chuàng zào le lìng rén tàn fú de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng đôi bàn tay khéo léo điêu khắc trên các linh kiện tinh xảo cấp độ micromet, tạo nên những kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải khâm phục.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

野外地质科考突击队员在新能源越野车后备箱内规范整齐地装载了轻便手持式拉曼光谱仪与高精度卫星定位取样装备。

Yě wài dì zhì kē kǎo tū jī duì yuán zài xīn néng yuán yuè yě chē hòu bèi xiāng nèi guī fàn zhěng qí dì zhuāng zài le qīng biàn shǒu chí shì lā màn guāng pǔ yí yǔ gāo jīng dù wèi xīng dìng wèi qǔ yàng zhuāng bèi.

“Các đội viên xung kích khảo sát địa chất dã ngoại đã xếp đặt ngay ngắn chuẩn quy phạm bên trong khoang hành lý cốp xe xe việt dã năng lượng mới chiếc máy đo quang phổ Raman cầm tay tiện lợi và trang thiết bị lấy mẫu định vị vệ tinh độ chính xác cao.”

Bộ: 口 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →