脾脏: tì tạng; lá lách
Nét viết & luyện viết chữ 脾脏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tỳ; lá lách
Chữ TỲ (脾): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 脾气 (TỲ KHÍ: tính khí, tính tình, cáu gắt).
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Câu ví dụ với từ “脾脏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
注意保护好脾脏。
zhùyì bǎohù hǎo pízàng.
“Chú ý bảo vệ tốt lá lách.”
脾脏的作用很关键。
pízàng de zuòyòng hěn guānjiàn.
“Chức năng của lá lách rất quan trọng.”
Từ “脾脏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脾脏 (pízàng)
脾脏 (pízàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脾脏” có phiên âm Pinyin là “pízàng”, âm Hán Việt là “TÌ TẠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tì tạng; lá lách”.
Chữ 脾脏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脾脏” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.