Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#4 HSK 6 Danh từ

在党风廉政警示教育中,必须通过深入解剖典型违纪违法案例,深刻汲取惨痛教训、筑牢拒腐防变思想防线。

Zài dǎng fēng lián zhèng jǐng shì jiào yù zhōng, bì xū tōng guò shēn rù jiě pōu diǎn xíng wéi jì wéi fǎ àn lì, shēn kè jí qǔ cǎn tòng jiào xùn, zhù láo jù fǔ fáng biàn sī xiǎng fáng xiàn.

“Trong công tác giáo dục cảnh tỉnh liêm chính tác phong Đảng, bắt buộc phải thông qua việc mổ xẻ phân tích sâu sắc các án lệ vi phạm kỷ luật và pháp luật điển hình để rút ra bài học đắt giá sâu sắc, xây vững phòng tuyến tư tưởng chống tham nhũng chống tha hóa.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Động từ
洗澡
xǐ zǎo TẨY TÁO

tắm, đi tắm

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →