Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Danh từ

“胶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““胶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“颈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jǐng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““颈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 頁 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

肥畜养肥备宰的幼畜(如羊羔、牛犊)

féi chù yǎng féi bèi zǎi de yòu chù rú yánggāo niúdú

“Gia súc ăn mỡ và chuẩn bị để giết mổ gia súc trẻ (như cừu non, bê con)”

Bộ: 牛 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →