她脊柱受了严重伤害。
tā jǐzhù shòule yánzhòng shānghài.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nặng.”
Chủ đề Cơ thể gồm 868 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她脊柱受了严重伤害。
tā jǐzhù shòule yánzhòng shānghài.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nặng.”
长时间低头伏案对着电脑屏幕工作极易导致颈椎疲劳,建议每隔一小时就活动一下脖子与肩膀。
Zhǎng shí jiān dī tóu fú àn duì zhe diàn nǎo píng mù gōng zuò jí yì dǎo zhì jǐng chuí pí láo, jiàn yì měi gé yī xiǎo shí jiù huó dòng yī xià bó zi yǔ jiān bǎng.
“Cúi đầu làm việc trước màn hình máy tính trong thời gian dài rất dễ gây mỏi đốt sống cổ, bạn nên cứ sau mỗi tiếng đồng hồ lại vận động nhẹ nhàng vùng cổ và vai gáy.”
我今天早上有点儿晕乎。
Wǒ jīntiān zǎoshang yǒudiǎnr yūnhu.
“Sáng nay tôi hơi chóng mặt.”
在生物课上,老师展示了一个人体模型,我们可以清楚地看到人体的骨头架子是如何支撑起整个身体的。
Zài shēngwù kè shàng, lǎoshī zhǎnshì le yī gè réntǐ móxíng, wǒmen kěyǐ qīngchǔ de kàn dào réntǐ de gǔtou jiàzi shì rúhé zhīchēng qǐ zhěnggè shēntǐ de.
“Trong giờ sinh học, thầy giáo đã cho xem một mô hình cơ thể người, chúng ta có thể thấy rõ khung xương nâng đỡ toàn bộ cơ thể như thế nào.”
在传统中医望闻问切四诊合参中,观察患者舌头的舌质颜色与舌苔厚薄是辨识脏腑病机的重要窗口。
Zài chuán tǒng zhōng yī wàng wén wèn qiè sì zhěn hé cān zhōng, guān chá huàn zhě shé tou de shé zhì yán sè yǔ shé tāi hòu bó shì biàn shí zàng fǔ bìng jī de zhòng yào chuāng kǒu.
“Trong phương pháp chẩn đoán 'Vọng - Văn - Vấn - Thiết' của y học cổ truyền Đông y, việc quan sát màu sắc chất lưỡi và độ dày mỏng của rêu lưỡi người bệnh là cửa sổ quan trọng để nhận biết cơ chế bệnh sinh tạng phủ.”
“思”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““思” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她的脊椎受了轻微损伤。
tā de jǐzhuī shòule qīngwéi sǔnshāng.
“Cột sống của cô ấy bị tổn thương nhẹ.”
他的脊骨很强壮。
Tā de jǐ gǔ hěn qiáng zhuàng.
“Xương sống của anh ấy rất khỏe mạnh.”
感冒的时候,我的鼻腔非常难受。
gǎnmào de shíhòu, wǒ de bíqiāng fēicháng nánshòu.
“Khi bị cảm, khoang mũi của tôi sẽ vô cùng khó chịu.”
我的头皮最近经常觉得很痒。
wǒ de tóupí zuìjìn jīngcháng juéde hěn yǎng.
“Da đầu của tôi dạo gần đây thường xuyên cảm thấy rất ngứa.”
泡个热水澡让我舒畅。
pào gè rè shuǐ zǎo ràng wǒ shūchàng.
“Tắm nước nóng khiến tôi dễ chịu.”
下颌骨受伤需要治疗。
Xiàhégǔ shòushāng xūyào zhìliáo.
“Xương hàm dưới bị thương cần điều trị.”
下颔骨受伤需要治疗。
Xià hàn gǔ shòu shāng xū yào zhì liáo.
“Xương hàm dưới bị thương cần điều trị.”
加快建设高效规范、公平竞争、充分开放的全国统一大市场,坚决打破地方保护和畅通现代商贸物流流通体系。
Jiā kuài jiàn shè gāo xiào guī fàn, gōng píng jìng zhēng, chōng fèn kāi fàng de quán guó tǒng yī dà shì chǎng, jiān jué dǎ pò dì fāng bǎo hù hé chàng tōng xiàn dài shāng mào wù liú liú tōng tǐ xì.
“Đẩy nhanh xây dựng thị trường lớn thống nhất toàn quốc cạnh tranh công bằng, hiệu quả chuẩn mực và mở cửa đầy đủ, kiên quyết phá bỏ chủ nghĩa bảo hộ địa phương và khơi thông hệ thống lưu thông logistics thương mại hiện đại.”
我们要给青年科技拔尖人才充足的自由探索时间与稳定经费支持,让他们心无旁骛勇攀科学高峰。
Wǒ men yào gěi qīng nián kē jì bá jiān rén cái chōng zú de zì yóu tàn suǒ shí jiān yǔ wěn dìng jīng fèi zhī chí, ràng tā men xīn wú páng wù yǒng pān kē xué gāo fēng.
“Chúng ta phải trao cho các nhân tài xuất chúng khoa học công nghệ thanh niên đầy đủ thời gian tìm tòi tự do sung túc cùng sự hỗ trợ kinh phí ổn định, để họ toàn tâm toàn ý dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”
他是我在工作中最可靠的膀臂。
Tā shì wǒ zài gōngzuò zhōng zuì kěkào de bǎngbì.
“Anh ấy là cánh tay phải đáng tin cậy nhất của tôi trong công việc.”
庙堂之上,皇帝听取百官的建议,慎重决策国家的未来。
Miàotáng zhī shàng, huángdì tīngqǔ bǎi guān de jiànyì, shènzhòng juécè guójiā de wèilái.
“Trong triều đình, hoàng đế lắng nghe ý kiến của các quan, cân nhắc kỹ lưỡng để quyết định tương lai của đất nước.”
护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。
hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。
“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”
他因为肾虚经常感到疲劳。
Tā yīnwèi shènxū jīngcháng gǎndào píláo.
“Anh ấy thường cảm thấy mệt mỏi do thận hư.”
医生检查了分泌物。
yīshēng jiǎnchále fēnmì wù.
“Bác sĩ đã kiểm tra dịch tiết.”
科学健康规律作息与充足高质量的夜间睡眠,对保持充沛精力与高效科研工作状态至关重要。
Kē xué jiàn kāng guī lǜ zuò xī yǔ chōng zú gāo zhì liàng de yè jiān shuì mián, duì bǎo chí chōng pèi jīng lì yǔ gāo xiào kē yán gōng zuò zhuàng tài zhì guān zhòng yào.
“Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ khoa học lành mạnh và giấc ngủ đêm chất lượng cao đầy đủ có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với việc duy trì trạng thái công tác nghiên cứu khoa học hiệu quả cao và tinh lực dồi dào.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết