垂体: tuyến yên; đờm dãi; nhầy
Nét viết & luyện viết chữ 垂体
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rủ xuống, buông thõng; lưu truyền để lại đời sau (chuí fàn)
Chữ THUỲ (垂): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 丿 (PHIỆT) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 垂直 (THUỲ TRỰC: thẳng đứng, vuông góc, vuông góc trực tiếp).
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
Câu ví dụ với từ “垂体”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
硬脑膜由蝶鞍周缘进入垂体窝内形成三个海绵间窦。
Yìng nǎomó yóu dié ān zhōuyuán jìnrù chuítǐ wō nèi xíngchéng sān gè hǎimián jiān dòu
“Màng cứng đi vào hố yên từ ngoại vi của bán cầu để tạo thành ba xoang liên hang”
脑垂体控制激素分泌。
Nǎo chuítǐ kòngzhì jīsù fēnmì.
“Tuyến yên kiểm soát việc tiết hormone.”
Từ “垂体” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垂体 (chuítǐ)
垂体 (chuítǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “垂体” có phiên âm Pinyin là “chuítǐ”, âm Hán Việt là “THÙY THỂ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyến yên; đờm dãi; nhầy”.
Chữ 垂体 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “垂体” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.