Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 1 Động từ

社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。

Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.

“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Danh từ

传统北京烤鸭讲究将烤得金黄酥脆的鸭皮蘸上细白糖食用,入口即化、香脆可口。

Chuán tǒng běi jīng kǎo yā jiǎng jiū jiāng kǎo dé jīn huáng sū cuì de yā pí zhàn shàng xì bái táng shí yòng, rù kǒu jí huà, xiāng cuì kě kǒu.

“Món vịt quay Bắc Kinh truyền thống rất chú trọng việc dùng phần da vỏ vịt nướng vàng ươm giòn rụm chấm vào đường trắng mịn để thưởng thức, tan ngay trong miệng, thơm giòn đậm đà khó cưỡng.”

Bộ: 皮 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

这座 老 桥 已经 有 一百 多年 的 历史 了 。

zhè zuò lǎo qiáo yǐ jīng yǒu yì bǎi duō nián de lì shǐ liǎo 。

“Cây cầu cổ này đã có lịch sử hơn một trăm năm rồi.”

Bộ: 木 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

新时代青年科技工作者要主动肩负起历史赋予的崇高使命,在科技强国征程中勇挑重担。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de chóng gāo shǐ mìng, zài kē jì qiáng guó zhēng chéng zhōng yǒng tiāo zhòng dàn.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần chủ động gánh vác trên vai gánh vác sứ mệnh cao đẹp do lịch sử trao gửi, dũng cảm đảm đương việc lớn trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

只有深深扎根于人民群众的实践沃土之中,文艺作品才能拥有经久不衰的强大生命力。

Zhǐ yǒu shēn shēn zhā gēn yú rén mín qún zhòng de shí jiàn wò tǔ zhī zhōng, wén yì zuò pǐn cái néng yōng yǒu jīng jiǔ bù shuāi de qiáng dà shēng mìng lì.

“Chỉ khi bám rễ thật sâu vào mảnh đất thực tiễn màu mỡ của quần chúng nhân dân thì các tác phẩm văn nghệ mới có được sức sống trường tồn mãnh liệt.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

青年一代要勇于用稚嫩却坚强的肩膀,挑起时代赋予我们的历史使命与强国重任。

Qīng nián yí dài yào yǒng yú yòng zhì nèn què jiān qiáng de jiān bǎng, tiāo qǐ shí dài fù yǔ wǒ men de lì shǐ shǐ mìng yǔ qiáng guó zhòng rèn.

“Thế hệ trẻ cần dũng cảm dùng bờ vai dẫu còn non trẻ nhưng kiên cường của mình để gánh vác sứ mệnh lịch sử và trọng trách xây dựng đất nước phồn vinh mà thời đại trao gửi.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ

在重大庆典仪式上,全体代表齐声高唱这首激昂雄壮的爱国主义赞歌,心潮澎湃。

Zài zhòng dà qìng diǎn yí shì shàng, quán tǐ dài biǎo qí shēng gāo chàng zhè shǒu jī áng xióng zhuàng de ài guó zhǔ yì zàn gē, xīn cháo pēng pài.

“Trong nghi lễ đại lễ trọng đại, toàn thể đại biểu cùng đồng thanh cất cao giọng hát vang bài bài hát ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào hùng vang dội này, tâm trạng dâng trào cảm xúc.”

Bộ: 首 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

这个孩子头部受过伤,大脑有些迟钝。

Zhège háizi tóu bù shòuguò shāng, dànǎo yǒuxiē chídùn.

“Đứa trẻ đó đầu bị chấn thương nên đầu óc hơi chậm chạp.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在遇到复杂算法难题时不妨先出去散散步换个心情,让紧绷疲劳的脑袋好好放空片刻。

Zài yù dào fù zá suàn fǎ nán tí shí bù fáng xiān chū qù sàn sàn bù huàn gè xīn qíng, ràng jǐn bēng pí láo de nǎo dài hǎo hǎo fàng kōng piàn kè.

“Khi gặp phải bài toán thuật toán phức tạp hóc búa, sao bạn không thử ra ngoài đi dạo đổi gió một chút để cho cái đầu căng thẳng mệt mỏi được thả lỏng thư thái đôi hồi.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →