Đang hiển thị 30 / 868 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
脚指甲
jiǎo zhǐjiǎ CƯỚC CHỈ GIÁP

móng chân

你为什么要留着那些脚指甲呢?

nǐ wèishénme yào liú zháo nàxiē jiǎozhǐjiǎ ní?

“Tại sao bạn tiết kiệm cắt móng chân của bạn?”

Bộ: 月 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“镫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Dèng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““镫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
三角肌
sānjiǎo jī TAM GIÁC CƠ

cơ tam giác

锻炼三角肌可以增强肩部力量。

Duànliàn sānjiǎo jī kěyǐ zēngqiáng jiānbù lìliàng.

“Tập luyện cơ tam giác có thể tăng cường sức mạnh vai.”

Bộ: 二 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
面肌
miàn jī DIỆN CƠ

cơ mặt

面肌运动影响表情。

Miàn jī yùn dòng yǐng xiǎng biǎo qíng.

“Cử động cơ mặt ảnh hưởng đến biểu cảm.”

Bộ: 面 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
耳鼓膜
ěr gǔmó NHĨ CỔ MÔ

màng nhĩ

耳鼓膜受伤会影响听力。

Ěr gǔmó shòushāng huì yǐngxiǎng tīnglì.

“Màng nhĩ bị tổn thương sẽ ảnh hưởng đến thính lực.”

Bộ: 耳 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 Chủ đề Từ vựng

一双肥大的耳朵挂了下来,耳垂上穿吊着一双磨得泛了红的金耳环子。

Yīshuāng féidà de ěrduǒ guàle xiàlái, ěrchuí shàng chuān diàozhe yīshuāng mò dé fànle hóng de jīn ěrhuán zi.

“Một đôi tai to rủ xuống, và một đôi bông tai vàng đỏ treo trên dái tai.”

#27 Chủ đề Từ vựng
脚腕
jiǎo wàn CƯỚC OẢN

cổ chân

他把一小块乾净的布缠住脚腕。

tā bǎ yī xiǎo kuài gān jìng de bù chán zhù jiǎo wàn

“Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →