Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#2 Chủ đề Từ vựng

一双肥大的耳朵挂了下来,耳垂上穿吊着一双磨得泛了红的金耳环子。

Yīshuāng féidà de ěrduǒ guàle xiàlái, ěrchuí shàng chuān diàozhe yīshuāng mò dé fànle hóng de jīn ěrhuán zi.

“Một đôi tai to rủ xuống, và một đôi bông tai vàng đỏ treo trên dái tai.”

#3 Chủ đề Từ vựng
脚腕
jiǎo wàn CƯỚC OẢN

cổ chân

他把一小块乾净的布缠住脚腕。

tā bǎ yī xiǎo kuài gān jìng de bù chán zhù jiǎo wàn

“Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.”

#24 Chủ đề Từ vựng
听神经
tīngshénjīng THÍNH THẦN KINH

thần kinh thính giác

听神经主管听觉和身体平衡的感觉。

tīngshénjīng zhǔguǎn tīngjué hé shēntǐ pínghéng de gǎnjué。

“Hệ thần kinh thính giác chủ quản thính giác và cảm giác thăng bằng của con người.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →