Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 HSK 8 Danh từ

新一代全自主国产人形机器人采用了高扭矩高精度微型谐波减速器关节,实现了极其流畅自然的拟人化运动步态。

Xīn yí dài quán zì zhǔ guó chǎn rén xíng jī qì rén cǎi yòng le gāo niǔ jǔ gāo jīng dù wēi xíng xié bō jiǎn sù qì guān jié, shí xiàn le jí qí liú chàng zì rán de nǐ rén huà yùn dòng bù tài.

“Robot hình người sản xuất trong nước hoàn toàn tự chủ thế hệ mới áp dụng khớp nối khớp xương bộ giảm tốc sóng hài vi mô độ chính xác cao mô-men xoắn cao, thực hiện dáng đi vận động mô phỏng con người tự nhiên vô cùng mượt mà.”

Bộ: 八 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

脑科学与类脑人工智能交叉前沿研究,致力于深度解析人类大脑神经元复杂的信息处理与记忆机制。

Nǎo kē xué yǔ lèi nǎo rén gōng zhì néng jiāo chā qián yán yán jiū, zhì lì yú shēn dù jiě xī rén lèi dà nǎo shén jīng yuán fù zá de xìn xī chǔ lǐ yǔ jì yì jī zhì.

“Nghiên cứu tiên phong liên ngành trí tuệ nhân tạo dạng não và khoa học thần kinh não bộ dốc sức vào việc phân tích sâu sắc cơ chế ghi nhớ và xử lý thông tin phức tạp của các nơ-ron bộ não đại não con người.”

Bộ: 大 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Động từ

这位扎根大山深处四十载的乡村老教师即使腿脚微瘸,依然风雨无阻、每天一瘸一拐地走过泥泞山路接送山里娃上学。

Zhè wèi zhā gēn dà shān shēn chù sì shí zài de xiāng cūn lǎo jiào shī jí shǐ tuǐ jiǎo wēi qué, yī rán fēng yǔ wú zǔ, měi tiān yī qué yī guǎi dì zǒu guò ní nìng shān lù jiē sòng shān lǐ wá shàng xué.

“Vị thầy giáo làng cắm bản bốn mươi năm nơi sâu thẳm non cao dẫu chân hơi khập khiễng thọt một chút, nhưng mưa gió chẳng sờn lòng, ngày ngày vẫn tập tễnh bước qua con đường núi bùn lầy đưa đón các em nhỏ trong bản đến trường.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“肛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#20 Chủ đề Danh từ

“膂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lǚ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““膂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →